Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
2500 từ vựng tiếng anh cơ bản

- 0 / 0
Nguồn: https://sachhoc.com
Người gửi: Tôn Nữ Uyên Phương
Ngày gửi: 10h:34' 11-11-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Tôn Nữ Uyên Phương
Ngày gửi: 10h:34' 11-11-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
D
A
a (art) /ei, ə/ một
(an (art)/æn, ən/ một)
E
ability (n) /ə'biləti/ khả năng, năng lực
F
able (adj) /'eibl/ có năng lực, có thể
G
H
about (adv) (prep) /ə'baut/ khoảng, về
I
above (prep) (adv) /ə'bʌv/ ở trên, bên trên
J
abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
K
absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt
L
M
absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
N
absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
O
academic (adj) /,ækə'demik/ (thuộc) học viện, (thuộc)
trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm
P
Q
R
accept (v) /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận
T
acceptable (adj) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp
thuận
U
access (n) /'ækses/ lối, cửa, đường vào
V
accident (n) /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro
S
W
X
Y
Z
2
accommodation (n) /əkɒmə'deiʃn/ sự thích nghi, sự
làm cho phù hợp, chỗ trọ, chỗ ăn ở, sự hòa giải, sự dàn
xếp
account (n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán,
tính đến
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
accurate (adj) /'ækjərət/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
acquire (v)/ə'kwaiə(r)/dành được, đạt được, kiếm được
across (adv) (prep) /ə'krɔs/ qua, ngang qua
A
B
C
D
E
act (n) (v)/ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
F
action (n) /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động
G
active (adj) /'æktiv/ tích cực, hoạt động, năng động
H
I
actor (n) /'æktə(r)/ diễn viên nam
J
actress (n) /'æktrəs/ diễn viên nữ
K
actually (adv) /'æktʃuəli/
thực sự, quả thật
M
advertisement (n)
/ədˈvɜːtɪsmənt/ quảng cáo
O
add (v) /æd/ cộng, thêm vào
Q
addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
R
L
N
P
S
address (n) (v) /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
T
admire (v) /əd'maiə(r)/ khâm phục, thán phục
U
admit (v) /əd'mit/ nhận, thừa nhận, thú nhận
adult (n) (adj) /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành;
trưởng thành
advantage (n) /əd'vɑ:ntidʒ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi
thế, hoàn cảnh thuận lợi
V
W
X
Y
Z
3
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
adventure (n)/əd'ventʃə(r)/ sự phiêu lưu, sự mạo hiểm
B
advertising (n) / ˈædvətaɪzɪŋ / sự quảng cáo, nghề
quảng cáo
C
D
E
advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, hỏi ý kiến
F
affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
G
afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
H
after (prep) (conj) (adv) /'ɑ:ftə(r)/ sau, đằng sau, sau khi
I
J
afternoon (n) /ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
K
again (adv) /ə'gen, ə'gein/ lại, nữa, lần nữa
L
age (n) /eidʒ/ tuổi
M
N
O
agency (n) /'eidʒənsi/ môi giới, trung gian; chi nhánh;
cơ quan; hãng
P
agent (n) /'eidʒənt/ đại lý, tác nhân
Q
ago (adv) /ə'gəʊ/ trước đây
R
agree (v) /ə'gri:/ đồng ý, tán thành
S
T
air (n) /eə(r)/ không khí, bầu không khí, không gian
U
aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
V
airport /ˈeəpɔːt/ (n) sân bay, phi trường
W
X
Y
Z
4
alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ (sự)
báo động, (sự) báo nguy
allow (v) /ə'laʊ/ cho
phép, để cho
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
almost (adv) /'ɔ:lməʊst/ hầu như, gần như
alone (adj) (adv) /ə'ləʊn/ cô đơn, một mình
alphabet (n) /'ælfəbet/ bảng chữ cái, bước đầu, điều
cơ bản
already (adv) /ɔ:l'redi/ đã, rồi, đã… rồi
A
B
C
D
E
F
also (adv) /'ɔ:lsəʊ/ cũng, cũng vậy, cũng thế
G
alternative (n) (adj) /ɔːlˈtɜːnətɪv/ sự lựa chọn; thay
phiên nhau
H
although conj. /ɔːlˈðəʊ/ mặc dù, dẫu cho
I
J
K
always (adv) /'ɔ:lwəiz/ luôn luôn
L
amazed (adj) /ə'meizd/ kinh ngạc, sửng sốt
M
ambition (n) /æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng
among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa
amount
(money)
(n) (v) /ə'maunt/
số lượng, số nhiều; lên tới
amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích
N
O
P
Q
R
S
T
ancient (adj) /'einʃənt/ xưa,
cổ
U
and (conj) /ænd, ənd/ và
W
angry (adj) /'æɳgri/ giận, tức
giận
X
animal (n) /'æniml/ động vật, thú vật
V
Y
Z
5
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
announce (v) /ə'nauns/ báo, thông báo
B
annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền
C
D
another (det) (pron) /ə'nʌðə(r)/ khác
E
answer (n) (v) /'ɑ:nsə(r)/ sự trả lời; trả lời
F
anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
G
anyone (pron) /'eniwʌn/ người nào, bất cứ ai
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
anything (pron) /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì,
bất cứ vật gì
anyway (adv) /'eniwei/ thế nào cũng được, dù sao
chăng nữa
anywher (adv)/'eniweə(r)/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi
đâu
apartment (n)/ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn hộ
apologize (v) /ə'pɒlədʒaiz/
xin lỗi, tạ lỗi
U
appearance (n) /
sự xuất hiện, sự
trình diện
V
apple (n) /'æpl/ quả táo
S
T
W
X
ə'piərəns/
April (n) /'eiprəl/ tháng Tư
Y
area (n) /'eəriə/ diện tích, bề mặt
Z
arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
6
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
arm (n) (v) /ɑ:m/ cánh tay
A
around (adv) (prep)/ə'raund/ xung quanh, vòng quanh
arrange (v) /ə'reindʒ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrive (v) /ə'raiv/ đến, tới nơi
B
C
D
E
art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật
F
artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ
G
H
ask (v) /ɑ:sk/ hỏi
I
atmosphere (n) /'ætməsfiə(r)/ khí quyển
J
attack (n) /ə'tæk/ sự tấn công, sự công kích
K
attempt (n) (v) /ə'tempt/ sự cố gắng; cố gắng, thử
L
M
attend (v) /ə'tend/ dự, có mặt
N
attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý
O
attitude (n) /'ætitju:d/ thái độ, quan điểm
attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
attractive
(adj) /ə'træktiv/ thu
hút, hấp dẫn, lôi cuốn
August (n) /'ɔ:gəst/ tháng Tám
aunt (n) /ɑ:nt/ cô, dì
P
Q
R
S
T
U
V
author (n) /'ɔ:θə(r)/ tác giả
W
autumn (n) /'ɔ:təm/ mùa thu
X
avoid (v) /ə'vɔid/ tránh, tránh xa
awful (adj) /'ɔ:fl/ dễ sợ, khủng khiếp
Y
Z
7
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
Vui học tiếng Anh
D
Tại sao lại có câu thành ngữ tiếng Anh: "RAINING CATS
AND DOGS"?
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
8
"Raining Cats and Dogs" có nghĩa là mưa như trút nước. Có
nhiều giả thiết khác nhau về nguồn gốc của câu thành ngữ
này.
Giả thiết phổ biến nhất là vào thời Trung Cổ, chó mèo
thường trèo lên mái nhà. Khi mưa lớn chúng nhảy từ trên mái
nhà xuống để trú mưa và điều đó tạo nên ấn tượng là chúng
như mưa từ trên trời rơi xuống.
Một cách giải thích khác là khi mưa bão lớn, nhiều chó
mèo bị chết đuối và cuốn trôi đi bởi nước lũ và từ đó câu
thành ngữ được hình thành.
Cũng có giả thiết cho rằng câu thành ngữ này bắt nguồn từ
thần thoại Bắc Âu theo đó Odin là thần bão, được hộ vệ bởi
những con chó tượng trưng cho gió còn thì mèo tượng trưng
cho mưa lớn.
Và cũng có thể thành ngữ này có nguồn gốc trong từ "cata
doxas" tiếng Latin, có nghĩa là bất ngờ và bất thường. Mưa
"cata doxas" có nghĩa là mưa lớn không ngờ. Từ này sau nhiều
biến đổi trở thành câu thành ngữ "raining cats and dogs".
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
B
back (n) (adj) (adv) (v) /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở
lại
bad (adj) /bæd/ xấu, tồi
bag (n) /bæg/ bao, túi, cặp xách
A
B
C
D
E
F
ball (n) /bɔ:l/ quả bóng
G
ban (v) (n) /bæn/ cấm, cấm đoán,
cấm chỉ; sự cấm đoán
H
I
J
bank (n) /bæŋk/ ngân hàng; bờ
(sông…) , đê
K
bar (n) /bɑ:(r)/ quầy bán rượu
M
basic (adj) /'beisik/ cơ bản, cơ sở
N
bath (n) /bɑ:θ/ sự tắm
L
O
P
bathroom (n) /ˈbɑːθruːm/ buồng tắm, nhà vệ sinh
Q
beach (n) /bi:tʃ/ bãi biển
R
bear (v) /beə(r)/ mang, cầm, vác; chịu; sinh
S
beat (n) (v) /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
T
U
beautiful (adj) /'bju:tɪfl/ đẹp
V
because (conj) /bi'kɒz/ bởi vì, vì
W
become (v) /bɪ'kʌm/ trở thành, trở nên
bed (n) /bed/ cái giường
X
Y
Z
bedroom (n) /'bedru:m/ phòng ngủ
9
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
beef (n) /bi:f/ thịt bò
B
beer (n) /bɪə(r)/ rượu bia
C
D
before (prep) (conj) (adv) /bɪ'fɔ:(r)/ trước, đằng trước
E
begin (v) /bɪ'gɪn/ bắt đầu, khởi đầu
F
behaviour (n) / bɪ'heɪvjə(r)/ thái độ
G
behind (prep) (adv) /bɪ'haɪnd/ sau, ở đằng sau
H
I
believe (v) /bɪ'li:v/ tin, tin tưởng
J
bell (n) /bel/ cái chuông, tiếng chuông
K
belong (v) /bi'lɒŋ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
L
M
below (prep) /bɪˈləʊ/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới
N
belt (n) /belt/ dây lưng, thắt lưng
O
beside (prep) /bɪ'saɪd/ bên cạnh, so với
P
Q
bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
R
between (prep) /bɪ'twi:n/ giữa, ở giữa
S
bicycle (n) /'baɪsɪkl/ xe đạp
T
bill (n) /bil/ hóa đơn
U
V
bird (n) /bɜːd; bɜːrd / con chim
X
birthday (n) /'bɜ:θdei/ ngày
sinh, sinh nhật
Y
biscuit (n) /'bɪskɪt/ bánh quy
W
Z
10
black (adj) (n) /blæk/ đen; màu đen
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
blame (v) (n) /bleɪm/ khiển trách, mắng trách; sự khiển
trách, sự mắng trách
A
blank (adj) (n) /blæŋk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
C
blue (adj) (n) /blu:/ xanh, màu xanh
boat (n) /bəʊt/ tàu, thuyền
B
D
E
F
body (n) /'bɒdi/ thân thể, thân xác
G
boil (v) /bɔil/ sôi, đun sôi, luộc
H
I
bomb (n) (v) /bɒm/ quả bom; đánh bom, thả bom
J
bone (n) /bəʊn/ xương
K
book (n) (v) /bʊk/ sách; ghi chép, đặt chỗ
boot (n) /bu:t/ giày ống
boring (adj) /'bɔ:rɪŋ/ buồn chán
L
M
N
O
borrow (v) /'bɒrəʊ/ vay, mượn
P
boss (n) /bɒs/ ông chủ, thủ trưởng
Q
bottle (n) /'bɒtl/ chai, lọ
bottom (n) (adj) /'bɒtəm/ phần dưới cùng, đáy; cuối,
cuối cùng
bowl (n) /bəʊl/ cái bát
box (n) /bɒks/ hộp, thùng
boy (n) /bɔi/ con trai, thiếu niên
boyfriend (n) /'bɔɪfrend/ bạn trai
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
11
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
brain (n) /breɪn/ não; đầu óc, trí não, trí tuệ
B
bread (n) /bred/ bánh mỳ
C
D
break (v) (n) /breɪk/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
E
broken (adj) /'brəʊkən/ bị gãy, bị vỡ
F
breakfast (n) /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
G
breathe (v) /bri:ð/ hít, thở
H
I
brick (n) /brik/ gạch
J
bridge (n) /brɪdʒ/ cái cầu
K
brief (adj) /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt
L
M
bright (adj) /braɪt/ sáng, sáng chói
N
bring (v) /brɪŋ/ mang, cầm , xách lại
O
brother (n) /'brʌðə(r)/ anh, em trai
P
Q
bubble (n) /'bʌbl/ bong bóng, bọt
R
build (v) /bɪld/ xây dựng
S
burn (v) /bɜːn/ đốt, đốt cháy, thiêu
T
bus (n) /bʌs/ xe buýt
U
V
W
business (n) /'bɪznəs/ việc buôn bán, thương mại, kinh
doanh
X
busy (adj) /'bɪzi/ bận, bận rộn
Y
but (conj) /bʌt/ nhưng
Z
12
butter (n) /'bʌtə(r)/ bơ
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
button (n) /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
buy (v) /baɪ/ mua
by (prep) /baɪ/ bởi, bằng
bye (exclam) /baɪ/ tạm biệt
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Vui học tiếng Anh
Các thành ngữ tiếng Anh thông dụng
Trèo cao ngã đau.
The greater you climb, the greater
you fall.
Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.
Tham thì thâm.
Grasp all, lose all.
Có mới, nới cũ.
New one in, old one out.
While there's life, there's hope.
Còn nước, còn tát.
Thùng rỗng kêu to.
The empty vessel makes greatest
sound.
Càng đông càng vui.
The more, the merrier.
Có còn hơn không.
Something better than nothing.
Cẩn tắc vô ưu.
Good watch prevents misfortune.
Hữu xạ tự nhiên hương. Good wine needs no bush.
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
13
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
C
cabinet (n) /'kæbɪnət/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cake (n) /keik/ bánh ngọt
call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
calm (adj) (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, bình tĩnh, làm dịu đi;
sự yên lặng, sự êm ả
calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
camera (n) /kæmərə/ máy ảnh
camping (n) /kæmpiη/ sự cắm
trại
campaign (n) /kæm'peɪn/ chiến
dịch, cuộc vận động
can (modal v) /kæn/ có thể
Q
could (modal v) /kʊd/ có thể
R
cancel (v) /'kænsl/ hủy bỏ, xóa bỏ
S
cancer (n) /'kænsə(r)/ bệnh ung thư
T
U
V
candidate (n) /'kændidət/ người ứng cử, thí sinh,
người dự thi
W
candy (n) /'kændi/ kẹo
X
cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải
Y
Z
14
capable (adj) /'keɪpəbl/ có tài, có năng lực; có khả
năng, dám
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
capacity (n) /kə'pæsəti/ năng lực, khả năng tiếp thu,
năng suất
A
capital (n) (adj) /'kæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu,
chính yếu, cơ bản
C
car (n) /kɑ:(r)/ xe hơi
B
D
E
F
card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp
G
care (n) (v) /keə(r)/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
H
career (n) /kə'riə(r)/ nghề nghiệp, sự nghiệp
careful (adj) /'keəfl/ cẩn thận, thận trọng, chu đáo
I
J
K
careless (adj) /'keələs/ sơ suất, cầu thả
L
carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)
M
carrot (n) /'kærət/ củ cà rốt
carry (v) /'kæri/ mang, vác, khuân, chở
N
O
P
cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt
Q
cat (n) /kæt/ con mèo
R
catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm
lấy, chộp lấy
S
T
U
ceiling (n) /ˈsiːlɪŋ/ trần nhà
V
celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
W
celebration (n) /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
cell (n) /sel/ ô, ngăn, pin, tế bào
X
Y
Z
cent (n) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)
15
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
centimetre (n) /'sentɪmiːtə(r)/ xen-ti-met
B
central (adj) /'sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương
C
D
centre (n) /'sentə(r)/ điểm giữa, trung tâm, trung ương
E
century (n) /'sentʃəri/ thế kỷ
F
certainly (adv) /'sɜːtnli/ chắc chắn, nhất định
G
certificate (n) /sə'tifikət/ giấy chứng nhận, bằng,
chứng chỉ, văn bằng
H
I
J
chair (n) /tʃeə(r)/ ghế
K
chance (n) /tʃæns , tʃɑ:ns/ cơ hội
L
change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay
đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
M
N
O
P
character (n) /'kærəktə(r)/ tính
cách, đặc tính, nhân vật
R
chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm,
chuyện gẫu
S
cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ
T
check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
Q
U
V
cheek (n) /'tʃi:k/ má
W
cheerful (adj) /'tʃiəfl/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
X
cheese (n) /tʃi:z/ pho mát
Y
Z
16
chemical (adj) (n) /'kemɪkl/ thuộc hóa học; chất hóa
học, hóa chất
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
chemist (n) /'kemist/ nhà hóa học
cheque (n) /t∫ek/ séc
chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ
chicken (n) /'tʃɪkin/ gà, thịt gà
A
B
C
D
E
child (n) /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ
F
chocolate (n) /'tʃɒklət/ sô cô la
G
choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
H
I
choose (v) /tʃu:z/ chọn, lựa chọn
J
chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ
K
church (n) /tʃɜːtʃ/ nhà thờ
L
M
cigarette (n) /,sigə'ret/ điếu thuốc lá
N
cinema (n) /'sɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng
O
circle (n) /'sɜːkl/ đường tròn, hình tròn
circumstance (n) /'sɜ:kəmstəns/ hoàn cảnh, trường
hợp, tình huống
P
Q
R
S
city (n) /'siti/ thành phố
T
claim (v) /kleim/ đòi hỏi
U
class (n) /klɑ:s/ lớp học
V
W
classic (adj) (n) /'klæsik/ cổ điển, kinh điển
X
classroom (n) /'klα:sru:m lớp học, phòng học
Y
clean (adj) (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;
Z
17
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
clever (adj) /'klevə(r)/ lanh lợi, thông minh
B
client (n) /'klaiənt/ khách hàng
C
D
climate (n) /'klaimət/ khí hậu, thời tiết
E
climb (v) /klaim/ leo, trèo
F
clock (n) /klɒk/ đồng hồ
G
close (v) / kləʊz/ đóng, khép,
kết thúc, chấm dứt
H
I
J
clothes (n) /kləʊðz/ quần áo
K
cloud (n) /klaʊd/ mây, đám mây
L
club (n) /'klʌb/ câu lạc bộ
M
N
coat (n) /kəʊt/ áo choàng
O
code (n) /kəʊd/ mật mã, luật, điều lệ
P
coffee (n) /'kɒfi/ cà phê
Q
coin (n) /kɔin/ tiền kim loại
R
S
cold (adj) (n) /kəʊld/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
T
colleague (n) /'kɒli:g/ bạn đồng nghiệp
U
collect (v) /kə'lekt/ sưu tập, tập trung lại
V
W
college (n) /'kɒlidʒ/ trường cao đẳng, trường đại học
X
colour (n) (v) /'kʌlə(r)/ màu sắc; tô màu
Y
column (n) /'kɒləm/ cột
Z
18
combination (n) /,kɒmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
combine (v) /kəm'bain/ kết hợp, phối hợp
come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
comfortable (adj) /'kʌmftəbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
command (v) /kə'mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy
A
B
C
D
E
commercial (adj) /kə'mɜ:ʃl/ buôn bán, thương mại
F
common (adj) /'kɒmən/ công, công cộng, thông
thường, phổ biến
G
H
communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt;
giao thiệp
J
I
K
communication (n) /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp
L
company (n) /'kʌmpəni/ công ty
M
compare (v) /kəm'peə(r)/ so sánh, đối chiếu
comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh
N
O
P
compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
Q
complain (v) /kəm'plein/ phàn nàn, kêu ca
R
S
completely (adv) /kəm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
T
computer (n) /kəm'pju:tə(r)/ máy tính
U
concentrate (v) /'kɒnsntreit/ tập trung
concert (n) /'kɒnsət/ buổi hòa nhạc
conclude (v) /kən'klu:d/ kết luận, kết thúc, chấm dứt
(công việc)
V
W
X
Y
Z
condition (n) /kən'di∫n/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
19
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
confident (adj) /'kɒnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin
B
confuse (v) /kənˈfjuːz/ làm lộn xộn, xáo trộn
C
D
E
congratulation (n) /kən,grætʃu'lei∫n/ sự chúc mừng,
khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi
F
connect (v) /kə'nekt/ kết nối, nối
G
connection (n) /kə'nekʃn,/ sự kết nối, sự giao kết
H
consider (v) /kən'sidə(r)/ cân nhắc, xem xét
I
J
consumer (n) /kən'sju:mə(r)/ người tiêu dùng
L
contact (n) (v) /'kɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp
xúc, liên lạc
M
contain (v) /kən'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm
K
N
O
contest (n) /'kɒntest/ cuộc thi, trận đấu
P
context (n) /'kɒntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
Q
continue (v) /kən'tinju:/ tiếp tục, làm tiếp
R
continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp
S
T
contribute (v) /kən'tribju:t/ đóng góp, góp phần
U
contribution (n) /,kɒntri'bju:ʃn/ sự đóng góp, sự góp phần
V
control (v) /kən'trəʊl/ điều khiển
W
X
Y
Z
convenient (adj) /kən'vi:niənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
conversation (n) /,kɒnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc
trò chuyện
convert (v) /kən'vɜ:t/ đổi, biến đổi
20
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
cook (v) /kʊk/ nấu ăn
cool (adj) /ku:l/ mát mẻ
copy (n) (v) /'kɒpi/ bản sao, sao chép, bắt chước
corner (n) /'kɔ:nə(r)/ góc (tường, nhà, phố...)
A
B
C
D
E
correct (adj) (v) /kə'rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
F
cost (n) (v) /kɒst/ giá, chi phí; trị giá, phải trả
G
cough (v) (n) /kɒf/ ho, sự ho, tiếng ho
H
I
could /kʊd/ có thể, có khả năng
J
country (n) /'kʌntri/ nước, quốc gia, đất nước
K
countryside (n) /'kʌntri'saɪd/ miền quê, vùng nông thôn
L
M
courage (n) /'kʌridʒ/ sự can đảm, sự dũng cảm
N
cousin (n) /'kʌzn/ anh em họ
O
cow (n) /kaʊ/ con bò cái
crazy (adj) /'kreizi/ điên, mất trí
cream
(n) /kri:m/ kem
create (v) /kri'eit/ sáng tạo, tạo nên
crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm
P
Q
R
S
T
U
V
crisis (n) /'kraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
W
criticize (v) /'krɪtɪsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích
X
crop (n) /krɒp/ vụ mùa
crowd (n) /kraʊd/ đám đông
Y
Z
21
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
crowded (adj) /kraʊdɪd/ đông đúc
B
crown (n) /kraʊn/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh
cao nhất
C
D
E
cruel (adj) /'kru:əl/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
G
cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự
kêu la
H
cultural (adj) /'kʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
I
culture (n) /'kʌltʃə(r)/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
F
J
K
cup (n) /kʌp/ tách, chén
M
cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại
tủ có ngăn
N
cure (v) /kjʊə(r)/ chữa trị, điều trị
L
O
P
Q
curious (adj) /'kjʊəriəs/ ham
muốn, tò mò, lạ lùng
R
current (adj) /'kʌrənt/ hiện hành, hiện nay
S
currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay
T
curtain (n) /'kɜ:tn/ màn (cửa, rạp hát)
U
V
custom (n) /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
W
customer (n) /'kʌstəmə/ khách hàng
X
cut (v) /kʌt/ cắt, chặt
Y
Z
22
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
A
B
Vui học tiếng Anh
Những câu giao tiếp tiếng Anh đơn giản
C
D
E
So?: Vậy thì sao?
F
So so: Thường thôi
G
So what?: Vậy thì sao?
H
Stay in touch: Giữ liên lạc
Step by step: Từng bước một
See ?: Thấy chưa?
Sooner or later: Sớm hay muộn
Shut up!: Im Ngay!
I
J
K
L
No choice: Hết cách
M
No hard feeling: Không giận chứ
N
Not a chance: Chẳng bao giờ
O
Now or never: Ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/dead end: Không lối thoát, cùng đường
No more: Không hơn
No more, no less: Không hơn, không kém
No kidding?: Không nói chơi chứ?
P
Q
R
S
Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
T
None of your business: Không phải chuyện của anh
U
No way: Còn lâu
No problem: Không vấn đề
No offense: Không phản đối
V
W
X
Y
Z
23
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
D
dad (n) /dæd/ bố, cha
daily (adj) /'deili/ hàng ngày
damage (n) (v) /'dæmidʒ/ mối hại, điều hại, sự thiệt
hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
dance (n) (v) /dɑ:ns/ sự nhảy
múa, sự khiêu vũ; nhảy múa,
khiêu vũ
dancer (n) /'dɑ:nsə(r)/ diễn viên
múa, người nhảy múa
danger (n) /'deindʒə(r)/ sự nguy
hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
O
dangerous (adj) /'deindʒərəs/ nguy hiểm
P
dare (v) /deə(r)/ dám, dám đương đầu với; thách
Q
dark (adj) (n) /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
R
S
date (n) (v) /deit/ ngày; hẹn hò
T
daughter (n) /'dɔ:tə(r)/ con gái
U
day (n) /dei/ ngày, ban ngày
V
W
dead (adj) /ded/ chết
X
deaf (adj) /def/ điếc, làm thinh, làm ngơ
Y
deal (v) (n) /di:l/ phân phát, phân phối; sự giao dịch,
thỏa thuận mua bán
Z
24
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
dear (adj) /diə(r)/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa,
thưa
A
death (n) /deθ/ sự chết, cái chết
C
debt (n) /det/ nợ
decade (n) /'dekeid/ thập kỷ
decay (n) (v) /di'kei/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình
trạng đổ nát
December (n) /di'sembə/ tháng mười hai, tháng Chạp
decide (v) /di'said/ quyết định, giải quyết, phân xử
B
D
E
F
G
H
I
J
K
decision (n) /di'siʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự
phân xử
M
declare (v) /di'kleə(r)/ tuyên bố, công bố
N
decorate (v) /'dekəreit/ trang hoàng, trang trí
decoration (n) /,dekə'reiʃən/ sự trang hoàng, đồ trang
hoàng, trang trí
decrease (v) (n) /di'kri:s/ giảm bớt, làm suy giảm, sự
giảm đi, sự giảm sút
deep (adj) (adv) /di:p/ sâu, khó lường, bí ẩn
defend (v) /di'fend/ che chở, bảo vệ, biện hộ
define (v) /di'fain/ định nghĩa
L
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
definite (adj) /de'finət/ xác định, định rõ, rõ ràng
Y
definitely (adv) /'definətli/ rạch ròi, dứt khoát
Z
25
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
definition (n) /defi'ni∫n/ sự định nghĩa, lời định nghĩa
B
degree (n) /dɪ'gri:/ mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
C
D
E
delay (n) (v) /dɪ'leɪ/ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản
trở; làm chậm trễ, hoãn lại, cản trở
G
deliberate (adj) /di'libərət/ thận trọng, có tính toán,
chủ tâm, cố ý, có suy nghĩ cân nhắc
H
delicate (adj) /'delikət/ thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
I
delighted (adj) /di'laitid/ vui mừng, hài lòng
F
J
K
L
delivery (n) /di'livəri/ sự phân phát, sự phân phối, sự
giao hàng
N
demand (n) (v) /dɪ'mɑːnd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi
hỏi, yêu cầu
O
demonstrate (v) /'demənstreɪt/ chứng minh, giải thích
P
dentist (n) /'dentist/ nha sĩ
M
Q
R
S
deny (v) /di'nai/ từ chối, phản
đối, phủ nhận
V
department (n) /di'pɑ:tmənt/
cục, sở, ban, khoa; gian hàng,
khu bày hàng
W
departure (n) /di'pɑ:tʃə(r)/ sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
T
U
X
Y
Z
26
depend (v) /dɪ'pend/ phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào
deposit (n) (v) /dɪ'pɒzɪt/ vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc;
gửi, đặt cọc
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
depressed (adj) /di'prest/ chán nản, thất vọng, phiền
muộn; suy yếu, đình trệ
A
depth (n) /depθ/ chiều sâu, độ dày
C
describe (v) /dɪ'skraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả
description (n) /dɪ'skrɪpʃn/ sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
B
D
E
F
desert (n) /'dezət/ sa mạc
G
design (n) (v) /di'zain/ sự thiết kế
H
I
desire (n) (v) /di'zaiə(r)/ ước muốn; thèm muốn, ao ước
J
desk (n) /desk/ bàn học sinh, bàn làm việc, bàn viết
K
despite (prep) /di'spait/ dù, mặc dù, bất chấp
destroy (v) /dis'trɔi/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt,
triệt phá
L
M
N
O
destruction (n) /di'strʌk∫n/ sự phá hoại, sự phá hủy,
sự tiêu diệt
Q
detail (n) /'di:teɪl/ chi tiết
R
determination (n) /di,tɜːmi'neiʃn/ sự xác định, sự
định rõ; sự quyết định
S
determine (v) /di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
P
T
U
V
develop (v) /di'veləp/ phát triển, mở rộng
W
development (n) /di'veləpmənt/ sự phát triển, sự trình
bày, sự bày tỏ
X
device (n) /di'vais/ thiết bị, dụng cụ
Z
Y
27
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
devote (v) /di'vəʊt/ hiến dâng, dành hết cho
B
diagram (n) /'daɪəgræm/ biểu đồ
C
D
diamond (n) /'daiəmənd/ kim cương
F
diary (n) /'daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi
nhớ
G
dictionary (n) /'dikʃənri/ từ điển
H
die (v) /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh
E
I
J
diet (n) /'daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
K
difference (n) /'dɪfrəns/ sự khác nhau
L
different (adj) /'difrənt/ khác, khác biệt, khác nhau
M
N
O
P
Q
R
S
differently (adv) /'difrəntli/ khác, khác biệt, khác nhau
difficult (adj) /'difikəlt/ khó, khó khăn
difficulty (n) /'difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn,
điều cản trở
dig (v) /dɪg/ đào bới, xới
T
dinner (n) /'dinə(r)/ bữa cơm (chiều)
U
direct (adj) (v) /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng
V
directly (adv) /dɪˈrektli, dai'rektli/ trực tiếp, thẳng
W
X
Y
Z
direction (n) /di'rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy
director (n) /di'rektə(r)/ giám đốc, người điều khiển,
người chỉ huy
dirty (adj) /'dɜ:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn
28
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
disabled (adj) /dis'eibld/ bất lực, không có khả năng
A
disadvantage (n) /dɪsəd'vɑːntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt
hại, mối tổn thất
C
disagree (v) /,disə'gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác,
không giống; không hợp
B
D
E
F
disappear (v) /disə'piə(r)/ biến mất, biến đi
G
disappointed (adj) /,disə'pɔintid/ thất vọng
H
disapproval (n) /,disə'pru:vl/ sự phản đối, sự không
tán thành
J
disapprove (of) (v) /,disə'pru:v/ không tán thành, phản
đối, chê
disaster (n) /di'zɑ:stə(r)/ tai họa, thảm họa
disc (also disk) (n) /disk/ đĩa
discount (n) /'diskaʊnt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền
bớt, tiền chiết khấu
discovery
phát hiện ra
K
L
M
N
O
discipline (n) /'disəplin/ kỷ luật
(n) /dis'kʌvəri/
I
sự khám phá, sự tìm ra, sự
discuss (v) /dis
A
B
C
D
A
a (art) /ei, ə/ một
(an (art)/æn, ən/ một)
E
ability (n) /ə'biləti/ khả năng, năng lực
F
able (adj) /'eibl/ có năng lực, có thể
G
H
about (adv) (prep) /ə'baut/ khoảng, về
I
above (prep) (adv) /ə'bʌv/ ở trên, bên trên
J
abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
K
absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt
L
M
absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
N
absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
O
academic (adj) /,ækə'demik/ (thuộc) học viện, (thuộc)
trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm
P
Q
R
accept (v) /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận
T
acceptable (adj) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp
thuận
U
access (n) /'ækses/ lối, cửa, đường vào
V
accident (n) /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro
S
W
X
Y
Z
2
accommodation (n) /əkɒmə'deiʃn/ sự thích nghi, sự
làm cho phù hợp, chỗ trọ, chỗ ăn ở, sự hòa giải, sự dàn
xếp
account (n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán,
tính đến
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
accurate (adj) /'ækjərət/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
acquire (v)/ə'kwaiə(r)/dành được, đạt được, kiếm được
across (adv) (prep) /ə'krɔs/ qua, ngang qua
A
B
C
D
E
act (n) (v)/ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
F
action (n) /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động
G
active (adj) /'æktiv/ tích cực, hoạt động, năng động
H
I
actor (n) /'æktə(r)/ diễn viên nam
J
actress (n) /'æktrəs/ diễn viên nữ
K
actually (adv) /'æktʃuəli/
thực sự, quả thật
M
advertisement (n)
/ədˈvɜːtɪsmənt/ quảng cáo
O
add (v) /æd/ cộng, thêm vào
Q
addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
R
L
N
P
S
address (n) (v) /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
T
admire (v) /əd'maiə(r)/ khâm phục, thán phục
U
admit (v) /əd'mit/ nhận, thừa nhận, thú nhận
adult (n) (adj) /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành;
trưởng thành
advantage (n) /əd'vɑ:ntidʒ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi
thế, hoàn cảnh thuận lợi
V
W
X
Y
Z
3
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
adventure (n)/əd'ventʃə(r)/ sự phiêu lưu, sự mạo hiểm
B
advertising (n) / ˈædvətaɪzɪŋ / sự quảng cáo, nghề
quảng cáo
C
D
E
advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, hỏi ý kiến
F
affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
G
afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
H
after (prep) (conj) (adv) /'ɑ:ftə(r)/ sau, đằng sau, sau khi
I
J
afternoon (n) /ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
K
again (adv) /ə'gen, ə'gein/ lại, nữa, lần nữa
L
age (n) /eidʒ/ tuổi
M
N
O
agency (n) /'eidʒənsi/ môi giới, trung gian; chi nhánh;
cơ quan; hãng
P
agent (n) /'eidʒənt/ đại lý, tác nhân
Q
ago (adv) /ə'gəʊ/ trước đây
R
agree (v) /ə'gri:/ đồng ý, tán thành
S
T
air (n) /eə(r)/ không khí, bầu không khí, không gian
U
aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
V
airport /ˈeəpɔːt/ (n) sân bay, phi trường
W
X
Y
Z
4
alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ (sự)
báo động, (sự) báo nguy
allow (v) /ə'laʊ/ cho
phép, để cho
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
almost (adv) /'ɔ:lməʊst/ hầu như, gần như
alone (adj) (adv) /ə'ləʊn/ cô đơn, một mình
alphabet (n) /'ælfəbet/ bảng chữ cái, bước đầu, điều
cơ bản
already (adv) /ɔ:l'redi/ đã, rồi, đã… rồi
A
B
C
D
E
F
also (adv) /'ɔ:lsəʊ/ cũng, cũng vậy, cũng thế
G
alternative (n) (adj) /ɔːlˈtɜːnətɪv/ sự lựa chọn; thay
phiên nhau
H
although conj. /ɔːlˈðəʊ/ mặc dù, dẫu cho
I
J
K
always (adv) /'ɔ:lwəiz/ luôn luôn
L
amazed (adj) /ə'meizd/ kinh ngạc, sửng sốt
M
ambition (n) /æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng
among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa
amount
(money)
(n) (v) /ə'maunt/
số lượng, số nhiều; lên tới
amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích
N
O
P
Q
R
S
T
ancient (adj) /'einʃənt/ xưa,
cổ
U
and (conj) /ænd, ənd/ và
W
angry (adj) /'æɳgri/ giận, tức
giận
X
animal (n) /'æniml/ động vật, thú vật
V
Y
Z
5
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
announce (v) /ə'nauns/ báo, thông báo
B
annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền
C
D
another (det) (pron) /ə'nʌðə(r)/ khác
E
answer (n) (v) /'ɑ:nsə(r)/ sự trả lời; trả lời
F
anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
G
anyone (pron) /'eniwʌn/ người nào, bất cứ ai
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
anything (pron) /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì,
bất cứ vật gì
anyway (adv) /'eniwei/ thế nào cũng được, dù sao
chăng nữa
anywher (adv)/'eniweə(r)/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi
đâu
apartment (n)/ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn hộ
apologize (v) /ə'pɒlədʒaiz/
xin lỗi, tạ lỗi
U
appearance (n) /
sự xuất hiện, sự
trình diện
V
apple (n) /'æpl/ quả táo
S
T
W
X
ə'piərəns/
April (n) /'eiprəl/ tháng Tư
Y
area (n) /'eəriə/ diện tích, bề mặt
Z
arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
6
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
arm (n) (v) /ɑ:m/ cánh tay
A
around (adv) (prep)/ə'raund/ xung quanh, vòng quanh
arrange (v) /ə'reindʒ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrive (v) /ə'raiv/ đến, tới nơi
B
C
D
E
art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật
F
artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ
G
H
ask (v) /ɑ:sk/ hỏi
I
atmosphere (n) /'ætməsfiə(r)/ khí quyển
J
attack (n) /ə'tæk/ sự tấn công, sự công kích
K
attempt (n) (v) /ə'tempt/ sự cố gắng; cố gắng, thử
L
M
attend (v) /ə'tend/ dự, có mặt
N
attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý
O
attitude (n) /'ætitju:d/ thái độ, quan điểm
attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
attractive
(adj) /ə'træktiv/ thu
hút, hấp dẫn, lôi cuốn
August (n) /'ɔ:gəst/ tháng Tám
aunt (n) /ɑ:nt/ cô, dì
P
Q
R
S
T
U
V
author (n) /'ɔ:θə(r)/ tác giả
W
autumn (n) /'ɔ:təm/ mùa thu
X
avoid (v) /ə'vɔid/ tránh, tránh xa
awful (adj) /'ɔ:fl/ dễ sợ, khủng khiếp
Y
Z
7
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
Vui học tiếng Anh
D
Tại sao lại có câu thành ngữ tiếng Anh: "RAINING CATS
AND DOGS"?
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
8
"Raining Cats and Dogs" có nghĩa là mưa như trút nước. Có
nhiều giả thiết khác nhau về nguồn gốc của câu thành ngữ
này.
Giả thiết phổ biến nhất là vào thời Trung Cổ, chó mèo
thường trèo lên mái nhà. Khi mưa lớn chúng nhảy từ trên mái
nhà xuống để trú mưa và điều đó tạo nên ấn tượng là chúng
như mưa từ trên trời rơi xuống.
Một cách giải thích khác là khi mưa bão lớn, nhiều chó
mèo bị chết đuối và cuốn trôi đi bởi nước lũ và từ đó câu
thành ngữ được hình thành.
Cũng có giả thiết cho rằng câu thành ngữ này bắt nguồn từ
thần thoại Bắc Âu theo đó Odin là thần bão, được hộ vệ bởi
những con chó tượng trưng cho gió còn thì mèo tượng trưng
cho mưa lớn.
Và cũng có thể thành ngữ này có nguồn gốc trong từ "cata
doxas" tiếng Latin, có nghĩa là bất ngờ và bất thường. Mưa
"cata doxas" có nghĩa là mưa lớn không ngờ. Từ này sau nhiều
biến đổi trở thành câu thành ngữ "raining cats and dogs".
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
B
back (n) (adj) (adv) (v) /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở
lại
bad (adj) /bæd/ xấu, tồi
bag (n) /bæg/ bao, túi, cặp xách
A
B
C
D
E
F
ball (n) /bɔ:l/ quả bóng
G
ban (v) (n) /bæn/ cấm, cấm đoán,
cấm chỉ; sự cấm đoán
H
I
J
bank (n) /bæŋk/ ngân hàng; bờ
(sông…) , đê
K
bar (n) /bɑ:(r)/ quầy bán rượu
M
basic (adj) /'beisik/ cơ bản, cơ sở
N
bath (n) /bɑ:θ/ sự tắm
L
O
P
bathroom (n) /ˈbɑːθruːm/ buồng tắm, nhà vệ sinh
Q
beach (n) /bi:tʃ/ bãi biển
R
bear (v) /beə(r)/ mang, cầm, vác; chịu; sinh
S
beat (n) (v) /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
T
U
beautiful (adj) /'bju:tɪfl/ đẹp
V
because (conj) /bi'kɒz/ bởi vì, vì
W
become (v) /bɪ'kʌm/ trở thành, trở nên
bed (n) /bed/ cái giường
X
Y
Z
bedroom (n) /'bedru:m/ phòng ngủ
9
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
beef (n) /bi:f/ thịt bò
B
beer (n) /bɪə(r)/ rượu bia
C
D
before (prep) (conj) (adv) /bɪ'fɔ:(r)/ trước, đằng trước
E
begin (v) /bɪ'gɪn/ bắt đầu, khởi đầu
F
behaviour (n) / bɪ'heɪvjə(r)/ thái độ
G
behind (prep) (adv) /bɪ'haɪnd/ sau, ở đằng sau
H
I
believe (v) /bɪ'li:v/ tin, tin tưởng
J
bell (n) /bel/ cái chuông, tiếng chuông
K
belong (v) /bi'lɒŋ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
L
M
below (prep) /bɪˈləʊ/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới
N
belt (n) /belt/ dây lưng, thắt lưng
O
beside (prep) /bɪ'saɪd/ bên cạnh, so với
P
Q
bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
R
between (prep) /bɪ'twi:n/ giữa, ở giữa
S
bicycle (n) /'baɪsɪkl/ xe đạp
T
bill (n) /bil/ hóa đơn
U
V
bird (n) /bɜːd; bɜːrd / con chim
X
birthday (n) /'bɜ:θdei/ ngày
sinh, sinh nhật
Y
biscuit (n) /'bɪskɪt/ bánh quy
W
Z
10
black (adj) (n) /blæk/ đen; màu đen
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
blame (v) (n) /bleɪm/ khiển trách, mắng trách; sự khiển
trách, sự mắng trách
A
blank (adj) (n) /blæŋk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
C
blue (adj) (n) /blu:/ xanh, màu xanh
boat (n) /bəʊt/ tàu, thuyền
B
D
E
F
body (n) /'bɒdi/ thân thể, thân xác
G
boil (v) /bɔil/ sôi, đun sôi, luộc
H
I
bomb (n) (v) /bɒm/ quả bom; đánh bom, thả bom
J
bone (n) /bəʊn/ xương
K
book (n) (v) /bʊk/ sách; ghi chép, đặt chỗ
boot (n) /bu:t/ giày ống
boring (adj) /'bɔ:rɪŋ/ buồn chán
L
M
N
O
borrow (v) /'bɒrəʊ/ vay, mượn
P
boss (n) /bɒs/ ông chủ, thủ trưởng
Q
bottle (n) /'bɒtl/ chai, lọ
bottom (n) (adj) /'bɒtəm/ phần dưới cùng, đáy; cuối,
cuối cùng
bowl (n) /bəʊl/ cái bát
box (n) /bɒks/ hộp, thùng
boy (n) /bɔi/ con trai, thiếu niên
boyfriend (n) /'bɔɪfrend/ bạn trai
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
11
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
brain (n) /breɪn/ não; đầu óc, trí não, trí tuệ
B
bread (n) /bred/ bánh mỳ
C
D
break (v) (n) /breɪk/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
E
broken (adj) /'brəʊkən/ bị gãy, bị vỡ
F
breakfast (n) /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
G
breathe (v) /bri:ð/ hít, thở
H
I
brick (n) /brik/ gạch
J
bridge (n) /brɪdʒ/ cái cầu
K
brief (adj) /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt
L
M
bright (adj) /braɪt/ sáng, sáng chói
N
bring (v) /brɪŋ/ mang, cầm , xách lại
O
brother (n) /'brʌðə(r)/ anh, em trai
P
Q
bubble (n) /'bʌbl/ bong bóng, bọt
R
build (v) /bɪld/ xây dựng
S
burn (v) /bɜːn/ đốt, đốt cháy, thiêu
T
bus (n) /bʌs/ xe buýt
U
V
W
business (n) /'bɪznəs/ việc buôn bán, thương mại, kinh
doanh
X
busy (adj) /'bɪzi/ bận, bận rộn
Y
but (conj) /bʌt/ nhưng
Z
12
butter (n) /'bʌtə(r)/ bơ
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
button (n) /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
buy (v) /baɪ/ mua
by (prep) /baɪ/ bởi, bằng
bye (exclam) /baɪ/ tạm biệt
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Vui học tiếng Anh
Các thành ngữ tiếng Anh thông dụng
Trèo cao ngã đau.
The greater you climb, the greater
you fall.
Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.
Tham thì thâm.
Grasp all, lose all.
Có mới, nới cũ.
New one in, old one out.
While there's life, there's hope.
Còn nước, còn tát.
Thùng rỗng kêu to.
The empty vessel makes greatest
sound.
Càng đông càng vui.
The more, the merrier.
Có còn hơn không.
Something better than nothing.
Cẩn tắc vô ưu.
Good watch prevents misfortune.
Hữu xạ tự nhiên hương. Good wine needs no bush.
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
13
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
C
cabinet (n) /'kæbɪnət/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cake (n) /keik/ bánh ngọt
call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
calm (adj) (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, bình tĩnh, làm dịu đi;
sự yên lặng, sự êm ả
calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
camera (n) /kæmərə/ máy ảnh
camping (n) /kæmpiη/ sự cắm
trại
campaign (n) /kæm'peɪn/ chiến
dịch, cuộc vận động
can (modal v) /kæn/ có thể
Q
could (modal v) /kʊd/ có thể
R
cancel (v) /'kænsl/ hủy bỏ, xóa bỏ
S
cancer (n) /'kænsə(r)/ bệnh ung thư
T
U
V
candidate (n) /'kændidət/ người ứng cử, thí sinh,
người dự thi
W
candy (n) /'kændi/ kẹo
X
cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải
Y
Z
14
capable (adj) /'keɪpəbl/ có tài, có năng lực; có khả
năng, dám
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
capacity (n) /kə'pæsəti/ năng lực, khả năng tiếp thu,
năng suất
A
capital (n) (adj) /'kæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu,
chính yếu, cơ bản
C
car (n) /kɑ:(r)/ xe hơi
B
D
E
F
card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp
G
care (n) (v) /keə(r)/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
H
career (n) /kə'riə(r)/ nghề nghiệp, sự nghiệp
careful (adj) /'keəfl/ cẩn thận, thận trọng, chu đáo
I
J
K
careless (adj) /'keələs/ sơ suất, cầu thả
L
carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)
M
carrot (n) /'kærət/ củ cà rốt
carry (v) /'kæri/ mang, vác, khuân, chở
N
O
P
cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt
Q
cat (n) /kæt/ con mèo
R
catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm
lấy, chộp lấy
S
T
U
ceiling (n) /ˈsiːlɪŋ/ trần nhà
V
celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
W
celebration (n) /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
cell (n) /sel/ ô, ngăn, pin, tế bào
X
Y
Z
cent (n) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)
15
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
centimetre (n) /'sentɪmiːtə(r)/ xen-ti-met
B
central (adj) /'sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương
C
D
centre (n) /'sentə(r)/ điểm giữa, trung tâm, trung ương
E
century (n) /'sentʃəri/ thế kỷ
F
certainly (adv) /'sɜːtnli/ chắc chắn, nhất định
G
certificate (n) /sə'tifikət/ giấy chứng nhận, bằng,
chứng chỉ, văn bằng
H
I
J
chair (n) /tʃeə(r)/ ghế
K
chance (n) /tʃæns , tʃɑ:ns/ cơ hội
L
change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay
đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
M
N
O
P
character (n) /'kærəktə(r)/ tính
cách, đặc tính, nhân vật
R
chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm,
chuyện gẫu
S
cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ
T
check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
Q
U
V
cheek (n) /'tʃi:k/ má
W
cheerful (adj) /'tʃiəfl/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
X
cheese (n) /tʃi:z/ pho mát
Y
Z
16
chemical (adj) (n) /'kemɪkl/ thuộc hóa học; chất hóa
học, hóa chất
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
chemist (n) /'kemist/ nhà hóa học
cheque (n) /t∫ek/ séc
chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ
chicken (n) /'tʃɪkin/ gà, thịt gà
A
B
C
D
E
child (n) /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ
F
chocolate (n) /'tʃɒklət/ sô cô la
G
choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
H
I
choose (v) /tʃu:z/ chọn, lựa chọn
J
chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ
K
church (n) /tʃɜːtʃ/ nhà thờ
L
M
cigarette (n) /,sigə'ret/ điếu thuốc lá
N
cinema (n) /'sɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng
O
circle (n) /'sɜːkl/ đường tròn, hình tròn
circumstance (n) /'sɜ:kəmstəns/ hoàn cảnh, trường
hợp, tình huống
P
Q
R
S
city (n) /'siti/ thành phố
T
claim (v) /kleim/ đòi hỏi
U
class (n) /klɑ:s/ lớp học
V
W
classic (adj) (n) /'klæsik/ cổ điển, kinh điển
X
classroom (n) /'klα:sru:m lớp học, phòng học
Y
clean (adj) (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;
Z
17
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
clever (adj) /'klevə(r)/ lanh lợi, thông minh
B
client (n) /'klaiənt/ khách hàng
C
D
climate (n) /'klaimət/ khí hậu, thời tiết
E
climb (v) /klaim/ leo, trèo
F
clock (n) /klɒk/ đồng hồ
G
close (v) / kləʊz/ đóng, khép,
kết thúc, chấm dứt
H
I
J
clothes (n) /kləʊðz/ quần áo
K
cloud (n) /klaʊd/ mây, đám mây
L
club (n) /'klʌb/ câu lạc bộ
M
N
coat (n) /kəʊt/ áo choàng
O
code (n) /kəʊd/ mật mã, luật, điều lệ
P
coffee (n) /'kɒfi/ cà phê
Q
coin (n) /kɔin/ tiền kim loại
R
S
cold (adj) (n) /kəʊld/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
T
colleague (n) /'kɒli:g/ bạn đồng nghiệp
U
collect (v) /kə'lekt/ sưu tập, tập trung lại
V
W
college (n) /'kɒlidʒ/ trường cao đẳng, trường đại học
X
colour (n) (v) /'kʌlə(r)/ màu sắc; tô màu
Y
column (n) /'kɒləm/ cột
Z
18
combination (n) /,kɒmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
combine (v) /kəm'bain/ kết hợp, phối hợp
come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
comfortable (adj) /'kʌmftəbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
command (v) /kə'mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy
A
B
C
D
E
commercial (adj) /kə'mɜ:ʃl/ buôn bán, thương mại
F
common (adj) /'kɒmən/ công, công cộng, thông
thường, phổ biến
G
H
communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt;
giao thiệp
J
I
K
communication (n) /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp
L
company (n) /'kʌmpəni/ công ty
M
compare (v) /kəm'peə(r)/ so sánh, đối chiếu
comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh
N
O
P
compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
Q
complain (v) /kəm'plein/ phàn nàn, kêu ca
R
S
completely (adv) /kəm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
T
computer (n) /kəm'pju:tə(r)/ máy tính
U
concentrate (v) /'kɒnsntreit/ tập trung
concert (n) /'kɒnsət/ buổi hòa nhạc
conclude (v) /kən'klu:d/ kết luận, kết thúc, chấm dứt
(công việc)
V
W
X
Y
Z
condition (n) /kən'di∫n/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
19
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
confident (adj) /'kɒnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin
B
confuse (v) /kənˈfjuːz/ làm lộn xộn, xáo trộn
C
D
E
congratulation (n) /kən,grætʃu'lei∫n/ sự chúc mừng,
khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi
F
connect (v) /kə'nekt/ kết nối, nối
G
connection (n) /kə'nekʃn,/ sự kết nối, sự giao kết
H
consider (v) /kən'sidə(r)/ cân nhắc, xem xét
I
J
consumer (n) /kən'sju:mə(r)/ người tiêu dùng
L
contact (n) (v) /'kɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp
xúc, liên lạc
M
contain (v) /kən'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm
K
N
O
contest (n) /'kɒntest/ cuộc thi, trận đấu
P
context (n) /'kɒntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
Q
continue (v) /kən'tinju:/ tiếp tục, làm tiếp
R
continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp
S
T
contribute (v) /kən'tribju:t/ đóng góp, góp phần
U
contribution (n) /,kɒntri'bju:ʃn/ sự đóng góp, sự góp phần
V
control (v) /kən'trəʊl/ điều khiển
W
X
Y
Z
convenient (adj) /kən'vi:niənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
conversation (n) /,kɒnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc
trò chuyện
convert (v) /kən'vɜ:t/ đổi, biến đổi
20
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
cook (v) /kʊk/ nấu ăn
cool (adj) /ku:l/ mát mẻ
copy (n) (v) /'kɒpi/ bản sao, sao chép, bắt chước
corner (n) /'kɔ:nə(r)/ góc (tường, nhà, phố...)
A
B
C
D
E
correct (adj) (v) /kə'rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
F
cost (n) (v) /kɒst/ giá, chi phí; trị giá, phải trả
G
cough (v) (n) /kɒf/ ho, sự ho, tiếng ho
H
I
could /kʊd/ có thể, có khả năng
J
country (n) /'kʌntri/ nước, quốc gia, đất nước
K
countryside (n) /'kʌntri'saɪd/ miền quê, vùng nông thôn
L
M
courage (n) /'kʌridʒ/ sự can đảm, sự dũng cảm
N
cousin (n) /'kʌzn/ anh em họ
O
cow (n) /kaʊ/ con bò cái
crazy (adj) /'kreizi/ điên, mất trí
cream
(n) /kri:m/ kem
create (v) /kri'eit/ sáng tạo, tạo nên
crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm
P
Q
R
S
T
U
V
crisis (n) /'kraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
W
criticize (v) /'krɪtɪsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích
X
crop (n) /krɒp/ vụ mùa
crowd (n) /kraʊd/ đám đông
Y
Z
21
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
crowded (adj) /kraʊdɪd/ đông đúc
B
crown (n) /kraʊn/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh
cao nhất
C
D
E
cruel (adj) /'kru:əl/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
G
cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự
kêu la
H
cultural (adj) /'kʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
I
culture (n) /'kʌltʃə(r)/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
F
J
K
cup (n) /kʌp/ tách, chén
M
cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại
tủ có ngăn
N
cure (v) /kjʊə(r)/ chữa trị, điều trị
L
O
P
Q
curious (adj) /'kjʊəriəs/ ham
muốn, tò mò, lạ lùng
R
current (adj) /'kʌrənt/ hiện hành, hiện nay
S
currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay
T
curtain (n) /'kɜ:tn/ màn (cửa, rạp hát)
U
V
custom (n) /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
W
customer (n) /'kʌstəmə/ khách hàng
X
cut (v) /kʌt/ cắt, chặt
Y
Z
22
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
A
B
Vui học tiếng Anh
Những câu giao tiếp tiếng Anh đơn giản
C
D
E
So?: Vậy thì sao?
F
So so: Thường thôi
G
So what?: Vậy thì sao?
H
Stay in touch: Giữ liên lạc
Step by step: Từng bước một
See ?: Thấy chưa?
Sooner or later: Sớm hay muộn
Shut up!: Im Ngay!
I
J
K
L
No choice: Hết cách
M
No hard feeling: Không giận chứ
N
Not a chance: Chẳng bao giờ
O
Now or never: Ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/dead end: Không lối thoát, cùng đường
No more: Không hơn
No more, no less: Không hơn, không kém
No kidding?: Không nói chơi chứ?
P
Q
R
S
Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
T
None of your business: Không phải chuyện của anh
U
No way: Còn lâu
No problem: Không vấn đề
No offense: Không phản đối
V
W
X
Y
Z
23
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
D
dad (n) /dæd/ bố, cha
daily (adj) /'deili/ hàng ngày
damage (n) (v) /'dæmidʒ/ mối hại, điều hại, sự thiệt
hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
dance (n) (v) /dɑ:ns/ sự nhảy
múa, sự khiêu vũ; nhảy múa,
khiêu vũ
dancer (n) /'dɑ:nsə(r)/ diễn viên
múa, người nhảy múa
danger (n) /'deindʒə(r)/ sự nguy
hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
O
dangerous (adj) /'deindʒərəs/ nguy hiểm
P
dare (v) /deə(r)/ dám, dám đương đầu với; thách
Q
dark (adj) (n) /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
R
S
date (n) (v) /deit/ ngày; hẹn hò
T
daughter (n) /'dɔ:tə(r)/ con gái
U
day (n) /dei/ ngày, ban ngày
V
W
dead (adj) /ded/ chết
X
deaf (adj) /def/ điếc, làm thinh, làm ngơ
Y
deal (v) (n) /di:l/ phân phát, phân phối; sự giao dịch,
thỏa thuận mua bán
Z
24
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
dear (adj) /diə(r)/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa,
thưa
A
death (n) /deθ/ sự chết, cái chết
C
debt (n) /det/ nợ
decade (n) /'dekeid/ thập kỷ
decay (n) (v) /di'kei/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình
trạng đổ nát
December (n) /di'sembə/ tháng mười hai, tháng Chạp
decide (v) /di'said/ quyết định, giải quyết, phân xử
B
D
E
F
G
H
I
J
K
decision (n) /di'siʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự
phân xử
M
declare (v) /di'kleə(r)/ tuyên bố, công bố
N
decorate (v) /'dekəreit/ trang hoàng, trang trí
decoration (n) /,dekə'reiʃən/ sự trang hoàng, đồ trang
hoàng, trang trí
decrease (v) (n) /di'kri:s/ giảm bớt, làm suy giảm, sự
giảm đi, sự giảm sút
deep (adj) (adv) /di:p/ sâu, khó lường, bí ẩn
defend (v) /di'fend/ che chở, bảo vệ, biện hộ
define (v) /di'fain/ định nghĩa
L
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
definite (adj) /de'finət/ xác định, định rõ, rõ ràng
Y
definitely (adv) /'definətli/ rạch ròi, dứt khoát
Z
25
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
definition (n) /defi'ni∫n/ sự định nghĩa, lời định nghĩa
B
degree (n) /dɪ'gri:/ mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
C
D
E
delay (n) (v) /dɪ'leɪ/ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản
trở; làm chậm trễ, hoãn lại, cản trở
G
deliberate (adj) /di'libərət/ thận trọng, có tính toán,
chủ tâm, cố ý, có suy nghĩ cân nhắc
H
delicate (adj) /'delikət/ thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
I
delighted (adj) /di'laitid/ vui mừng, hài lòng
F
J
K
L
delivery (n) /di'livəri/ sự phân phát, sự phân phối, sự
giao hàng
N
demand (n) (v) /dɪ'mɑːnd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi
hỏi, yêu cầu
O
demonstrate (v) /'demənstreɪt/ chứng minh, giải thích
P
dentist (n) /'dentist/ nha sĩ
M
Q
R
S
deny (v) /di'nai/ từ chối, phản
đối, phủ nhận
V
department (n) /di'pɑ:tmənt/
cục, sở, ban, khoa; gian hàng,
khu bày hàng
W
departure (n) /di'pɑ:tʃə(r)/ sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
T
U
X
Y
Z
26
depend (v) /dɪ'pend/ phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào
deposit (n) (v) /dɪ'pɒzɪt/ vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc;
gửi, đặt cọc
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
depressed (adj) /di'prest/ chán nản, thất vọng, phiền
muộn; suy yếu, đình trệ
A
depth (n) /depθ/ chiều sâu, độ dày
C
describe (v) /dɪ'skraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả
description (n) /dɪ'skrɪpʃn/ sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
B
D
E
F
desert (n) /'dezət/ sa mạc
G
design (n) (v) /di'zain/ sự thiết kế
H
I
desire (n) (v) /di'zaiə(r)/ ước muốn; thèm muốn, ao ước
J
desk (n) /desk/ bàn học sinh, bàn làm việc, bàn viết
K
despite (prep) /di'spait/ dù, mặc dù, bất chấp
destroy (v) /dis'trɔi/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt,
triệt phá
L
M
N
O
destruction (n) /di'strʌk∫n/ sự phá hoại, sự phá hủy,
sự tiêu diệt
Q
detail (n) /'di:teɪl/ chi tiết
R
determination (n) /di,tɜːmi'neiʃn/ sự xác định, sự
định rõ; sự quyết định
S
determine (v) /di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
P
T
U
V
develop (v) /di'veləp/ phát triển, mở rộng
W
development (n) /di'veləpmənt/ sự phát triển, sự trình
bày, sự bày tỏ
X
device (n) /di'vais/ thiết bị, dụng cụ
Z
Y
27
2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
A
devote (v) /di'vəʊt/ hiến dâng, dành hết cho
B
diagram (n) /'daɪəgræm/ biểu đồ
C
D
diamond (n) /'daiəmənd/ kim cương
F
diary (n) /'daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi
nhớ
G
dictionary (n) /'dikʃənri/ từ điển
H
die (v) /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh
E
I
J
diet (n) /'daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
K
difference (n) /'dɪfrəns/ sự khác nhau
L
different (adj) /'difrənt/ khác, khác biệt, khác nhau
M
N
O
P
Q
R
S
differently (adv) /'difrəntli/ khác, khác biệt, khác nhau
difficult (adj) /'difikəlt/ khó, khó khăn
difficulty (n) /'difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn,
điều cản trở
dig (v) /dɪg/ đào bới, xới
T
dinner (n) /'dinə(r)/ bữa cơm (chiều)
U
direct (adj) (v) /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng
V
directly (adv) /dɪˈrektli, dai'rektli/ trực tiếp, thẳng
W
X
Y
Z
direction (n) /di'rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy
director (n) /di'rektə(r)/ giám đốc, người điều khiển,
người chỉ huy
dirty (adj) /'dɜ:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn
28
MCBooks
肺結核患
Chuyên sách ngoại ngữ
disabled (adj) /dis'eibld/ bất lực, không có khả năng
A
disadvantage (n) /dɪsəd'vɑːntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt
hại, mối tổn thất
C
disagree (v) /,disə'gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác,
không giống; không hợp
B
D
E
F
disappear (v) /disə'piə(r)/ biến mất, biến đi
G
disappointed (adj) /,disə'pɔintid/ thất vọng
H
disapproval (n) /,disə'pru:vl/ sự phản đối, sự không
tán thành
J
disapprove (of) (v) /,disə'pru:v/ không tán thành, phản
đối, chê
disaster (n) /di'zɑ:stə(r)/ tai họa, thảm họa
disc (also disk) (n) /disk/ đĩa
discount (n) /'diskaʊnt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền
bớt, tiền chiết khấu
discovery
phát hiện ra
K
L
M
N
O
discipline (n) /'disəplin/ kỷ luật
(n) /dis'kʌvəri/
I
sự khám phá, sự tìm ra, sự
discuss (v) /dis
 





