BẢN TIN HÔM NAY

Thực hiện Công văn số 5607/BGDĐT-GDNNGDTX ngày 15/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2025; Công văn số 4050/GDĐT-GDTX-GDMN-CTHSSV ngày 23/9/2025 của Sở GDĐT về việc tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2025.Căn cứ vào tình hình, nhiệm vụ năm học của đơn vị .Trường THPT Đặng Huy Trứ xây dựng kế hoạch Hưởng ứng tuần lễ học tập suốt đời năm 2025. Đây là hoạt động thường niên có ý nghĩa thiết thực, nhằm nâng cao nhận thức của cán bộ, giáo viên, học sinh và cộng đồng về vai trò của việc học tập suốt đời trong xây dựng xã hội học tập, góp phần phát triển quê hương Nam Thái Ninh ngày càng văn minh, tiến bộ. Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2025 mang chủ đề: “Học để phát triển bản thân, làm chủ tri thức và công nghệ, góp phần xây dựng đất nước hùng cường, thịnh vượng”. Chủ đề này nhấn mạnh tầm quan trọng của tự học, học tập suốt đời gắn với việc chủ động làm chủ tri thức và công nghệ. Trong thời đại công nghệ số, tri thức nhân loại thay đổi từng ngày. Việc học không chỉ diễn ra trong lớp học mà còn ở mọi nơi: qua sách báo, internet, thư viện, các lớp học cộng đồng, hay từ chính những trải nghiệm thực tế trong cuộc sống. Học tập suốt đời là quyền lợi và trách nhiệm của mỗi người dân. Người lớn học để nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, trẻ em học để phát triển toàn diện, người cao tuổi học để sống vui, sống khỏe. Mỗi người học một cách, học ở mọi nơi, mọi lúc - miễn là có khát vọng vươn lên.

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

LIÊN KẾT WEBSITE

SÁCH ĐIỆN TỬ- SGV, SGK

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 14

    SÁCH NÓI

    https://sachnoi.cc/truyen-ngan/truyen-noi-nghin-le-mot-dem-antoine-galland/

    Menu chức năng 15

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7219497009296_5f0ee82ecf936cff10f74cf311b01a0c.jpg Z7219496993044_cee7b7dec674834140fe3f089d1d759e.jpg ANH_LIEN_THONG.PNG Anh_6.jpg Anh_4.jpg Anh_3.jpg Anh_2.jpg Anh_1.jpg Anh_10.jpg Anh_8.jpg Anh_7.jpg Anh_6.jpg Anh_6.jpg Anh_5.jpg Anh_3.jpg Anh_1.jpg 146701loi_gioi_thieu_NhasachMienphicom.mp3

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SÁCH THAM KHẢO

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    2500 từ vựng tiếng anh cơ bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: https://sachhoc.com
    Người gửi: Tôn Nữ Uyên Phương
    Ngày gửi: 10h:34' 11-11-2025
    Dung lượng: 18.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A
    B
    C
    D

    A
    a (art) /ei, ə/ một
    (an (art)/æn, ən/ một)

    E

    ability (n) /ə'biləti/ khả năng, năng lực

    F

    able (adj) /'eibl/ có năng lực, có thể

    G
    H

    about (adv) (prep) /ə'baut/ khoảng, về

    I

    above (prep) (adv) /ə'bʌv/ ở trên, bên trên

    J

    abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời

    K

    absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt

    L
    M

    absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ

    N

    absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn

    O

    academic (adj) /,ækə'demik/ (thuộc) học viện, (thuộc)
    trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm

    P
    Q
    R

    accept (v) /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận

    T

    acceptable (adj) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp
    thuận

    U

    access (n) /'ækses/ lối, cửa, đường vào

    V

    accident (n) /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro

    S

    W
    X
    Y
    Z
    2

    accommodation (n) /əkɒmə'deiʃn/ sự thích nghi, sự
    làm cho phù hợp, chỗ trọ, chỗ ăn ở, sự hòa giải, sự dàn
    xếp
    account (n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán,
    tính đến

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    accurate (adj) /'ækjərət/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
    achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
    acquire (v)/ə'kwaiə(r)/dành được, đạt được, kiếm được
    across (adv) (prep) /ə'krɔs/ qua, ngang qua

    A
    B
    C
    D
    E

    act (n) (v)/ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử

    F

    action (n) /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động

    G

    active (adj) /'æktiv/ tích cực, hoạt động, năng động

    H
    I

    actor (n) /'æktə(r)/ diễn viên nam

    J

    actress (n) /'æktrəs/ diễn viên nữ

    K

    actually (adv) /'æktʃuəli/
    thực sự, quả thật

    M

    advertisement (n)
    /ədˈvɜːtɪsmənt/ quảng cáo

    O

    add (v) /æd/ cộng, thêm vào

    Q

    addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng

    R

    L
    N
    P

    S

    address (n) (v) /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ

    T

    admire (v) /əd'maiə(r)/ khâm phục, thán phục

    U

    admit (v) /əd'mit/ nhận, thừa nhận, thú nhận
    adult (n) (adj) /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành;
    trưởng thành
    advantage (n) /əd'vɑ:ntidʒ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi
    thế, hoàn cảnh thuận lợi

    V
    W
    X
    Y
    Z
    3

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    adventure (n)/əd'ventʃə(r)/ sự phiêu lưu, sự mạo hiểm

    B

    advertising (n) / ˈædvətaɪzɪŋ / sự quảng cáo, nghề
    quảng cáo

    C
    D
    E

    advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, hỏi ý kiến

    F

    affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến

    G

    afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ

    H

    after (prep) (conj) (adv) /'ɑ:ftə(r)/ sau, đằng sau, sau khi

    I
    J

    afternoon (n) /ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều

    K

    again (adv) /ə'gen, ə'gein/ lại, nữa, lần nữa

    L

    age (n) /eidʒ/ tuổi

    M
    N
    O

    agency (n) /'eidʒənsi/ môi giới, trung gian; chi nhánh;
    cơ quan; hãng

    P

    agent (n) /'eidʒənt/ đại lý, tác nhân

    Q

    ago (adv) /ə'gəʊ/ trước đây

    R

    agree (v) /ə'gri:/ đồng ý, tán thành

    S
    T

    air (n) /eə(r)/ không khí, bầu không khí, không gian

    U

    aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu

    V

    airport /ˈeəpɔːt/ (n) sân bay, phi trường

    W
    X
    Y
    Z
    4

    alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ (sự)
    báo động, (sự) báo nguy
    allow (v) /ə'laʊ/ cho
    phép, để cho

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    almost (adv) /'ɔ:lməʊst/ hầu như, gần như
    alone (adj) (adv) /ə'ləʊn/ cô đơn, một mình
    alphabet (n) /'ælfəbet/ bảng chữ cái, bước đầu, điều
    cơ bản
    already (adv) /ɔ:l'redi/ đã, rồi, đã… rồi

    A
    B
    C
    D
    E
    F

    also (adv) /'ɔ:lsəʊ/ cũng, cũng vậy, cũng thế

    G

    alternative (n) (adj) /ɔːlˈtɜːnətɪv/ sự lựa chọn; thay
    phiên nhau

    H

    although conj. /ɔːlˈðəʊ/ mặc dù, dẫu cho

    I
    J
    K

    always (adv) /'ɔ:lwəiz/ luôn luôn

    L

    amazed (adj) /ə'meizd/ kinh ngạc, sửng sốt

    M

    ambition (n) /æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng
    among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa
    amount
    (money)

    (n) (v) /ə'maunt/

    số lượng, số nhiều; lên tới

    amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích

    N
    O
    P
    Q
    R
    S
    T

    ancient (adj) /'einʃənt/ xưa,
    cổ

    U

    and (conj) /ænd, ənd/ và

    W

    angry (adj) /'æɳgri/ giận, tức
    giận

    X

    animal (n) /'æniml/ động vật, thú vật

    V

    Y
    Z
    5

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    announce (v) /ə'nauns/ báo, thông báo

    B

    annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền

    C
    D

    another (det) (pron) /ə'nʌðə(r)/ khác

    E

    answer (n) (v) /'ɑ:nsə(r)/ sự trả lời; trả lời

    F

    anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn

    G

    anyone (pron) /'eniwʌn/ người nào, bất cứ ai

    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P
    Q
    R

    anything (pron) /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì,
    bất cứ vật gì
    anyway (adv) /'eniwei/ thế nào cũng được, dù sao
    chăng nữa
    anywher (adv)/'eniweə(r)/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi
    đâu
    apartment (n)/ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn hộ
    apologize (v) /ə'pɒlədʒaiz/
    xin lỗi, tạ lỗi

    U

    appearance (n) /
    sự xuất hiện, sự
    trình diện

    V

    apple (n) /'æpl/ quả táo

    S
    T

    W
    X

    ə'piərəns/

    April (n) /'eiprəl/ tháng Tư

    Y

    area (n) /'eəriə/ diện tích, bề mặt

    Z

    arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

    6

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    arm (n) (v) /ɑ:m/ cánh tay

    A

    around (adv) (prep)/ə'raund/ xung quanh, vòng quanh
    arrange (v) /ə'reindʒ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
    arrive (v) /ə'raiv/ đến, tới nơi

    B
    C
    D
    E

    art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật

    F

    artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ

    G
    H

    ask (v) /ɑ:sk/ hỏi

    I

    atmosphere (n) /'ætməsfiə(r)/ khí quyển

    J

    attack (n) /ə'tæk/ sự tấn công, sự công kích

    K

    attempt (n) (v) /ə'tempt/ sự cố gắng; cố gắng, thử

    L
    M

    attend (v) /ə'tend/ dự, có mặt

    N

    attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý

    O

    attitude (n) /'ætitju:d/ thái độ, quan điểm
    attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
    attractive

    (adj) /ə'træktiv/ thu

    hút, hấp dẫn, lôi cuốn

    August (n) /'ɔ:gəst/ tháng Tám
    aunt (n) /ɑ:nt/ cô, dì

    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V

    author (n) /'ɔ:θə(r)/ tác giả

    W

    autumn (n) /'ɔ:təm/ mùa thu

    X

    avoid (v) /ə'vɔid/ tránh, tránh xa
    awful (adj) /'ɔ:fl/ dễ sợ, khủng khiếp

    Y
    Z
    7

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A
    B
    C

    Vui học tiếng Anh

    D

    Tại sao lại có câu thành ngữ tiếng Anh: "RAINING CATS
    AND DOGS"?

    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X
    Y
    Z
    8

    "Raining Cats and Dogs" có nghĩa là mưa như trút nước. Có
    nhiều giả thiết khác nhau về nguồn gốc của câu thành ngữ
    này.
    Giả thiết phổ biến nhất là vào thời Trung Cổ, chó mèo
    thường trèo lên mái nhà. Khi mưa lớn chúng nhảy từ trên mái
    nhà xuống để trú mưa và điều đó tạo nên ấn tượng là chúng
    như mưa từ trên trời rơi xuống.
    Một cách giải thích khác là khi mưa bão lớn, nhiều chó
    mèo bị chết đuối và cuốn trôi đi bởi nước lũ và từ đó câu
    thành ngữ được hình thành.
    Cũng có giả thiết cho rằng câu thành ngữ này bắt nguồn từ
    thần thoại Bắc Âu theo đó Odin là thần bão, được hộ vệ bởi
    những con chó tượng trưng cho gió còn thì mèo tượng trưng
    cho mưa lớn.
    Và cũng có thể thành ngữ này có nguồn gốc trong từ "cata
    doxas" tiếng Latin, có nghĩa là bất ngờ và bất thường. Mưa
    "cata doxas" có nghĩa là mưa lớn không ngờ. Từ này sau nhiều
    biến đổi trở thành câu thành ngữ "raining cats and dogs".

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ

    B
    back (n) (adj) (adv) (v) /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở
    lại
    bad (adj) /bæd/ xấu, tồi
    bag (n) /bæg/ bao, túi, cặp xách

    A
    B
    C
    D
    E
    F

    ball (n) /bɔ:l/ quả bóng

    G

    ban (v) (n) /bæn/ cấm, cấm đoán,
    cấm chỉ; sự cấm đoán

    H
    I
    J

    bank (n) /bæŋk/ ngân hàng; bờ
    (sông…) , đê

    K

    bar (n) /bɑ:(r)/ quầy bán rượu

    M

    basic (adj) /'beisik/ cơ bản, cơ sở

    N

    bath (n) /bɑ:θ/ sự tắm

    L

    O
    P

    bathroom (n) /ˈbɑːθruːm/ buồng tắm, nhà vệ sinh

    Q

    beach (n) /bi:tʃ/ bãi biển

    R

    bear (v) /beə(r)/ mang, cầm, vác; chịu; sinh

    S

    beat (n) (v) /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm

    T
    U

    beautiful (adj) /'bju:tɪfl/ đẹp

    V

    because (conj) /bi'kɒz/ bởi vì, vì

    W

    become (v) /bɪ'kʌm/ trở thành, trở nên
    bed (n) /bed/ cái giường

    X
    Y
    Z

    bedroom (n) /'bedru:m/ phòng ngủ
    9

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    beef (n) /bi:f/ thịt bò

    B

    beer (n) /bɪə(r)/ rượu bia

    C
    D

    before (prep) (conj) (adv) /bɪ'fɔ:(r)/ trước, đằng trước

    E

    begin (v) /bɪ'gɪn/ bắt đầu, khởi đầu

    F

    behaviour (n) / bɪ'heɪvjə(r)/ thái độ

    G

    behind (prep) (adv) /bɪ'haɪnd/ sau, ở đằng sau

    H
    I

    believe (v) /bɪ'li:v/ tin, tin tưởng

    J

    bell (n) /bel/ cái chuông, tiếng chuông

    K

    belong (v) /bi'lɒŋ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

    L
    M

    below (prep) /bɪˈləʊ/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới

    N

    belt (n) /belt/ dây lưng, thắt lưng

    O

    beside (prep) /bɪ'saɪd/ bên cạnh, so với

    P
    Q

    bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc

    R

    between (prep) /bɪ'twi:n/ giữa, ở giữa

    S

    bicycle (n) /'baɪsɪkl/ xe đạp

    T

    bill (n) /bil/ hóa đơn

    U
    V

    bird (n) /bɜːd; bɜːrd / con chim

    X

    birthday (n) /'bɜ:θdei/ ngày
    sinh, sinh nhật

    Y

    biscuit (n) /'bɪskɪt/ bánh quy

    W

    Z
    10

    black (adj) (n) /blæk/ đen; màu đen

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    blame (v) (n) /bleɪm/ khiển trách, mắng trách; sự khiển
    trách, sự mắng trách

    A

    blank (adj) (n) /blæŋk/ trống, để trắng; sự trống rỗng

    C

    blue (adj) (n) /blu:/ xanh, màu xanh
    boat (n) /bəʊt/ tàu, thuyền

    B
    D
    E
    F

    body (n) /'bɒdi/ thân thể, thân xác

    G

    boil (v) /bɔil/ sôi, đun sôi, luộc

    H
    I

    bomb (n) (v) /bɒm/ quả bom; đánh bom, thả bom

    J

    bone (n) /bəʊn/ xương

    K

    book (n) (v) /bʊk/ sách; ghi chép, đặt chỗ
    boot (n) /bu:t/ giày ống
    boring (adj) /'bɔ:rɪŋ/ buồn chán

    L
    M
    N
    O

    borrow (v) /'bɒrəʊ/ vay, mượn

    P

    boss (n) /bɒs/ ông chủ, thủ trưởng

    Q

    bottle (n) /'bɒtl/ chai, lọ
    bottom (n) (adj) /'bɒtəm/ phần dưới cùng, đáy; cuối,
    cuối cùng
    bowl (n) /bəʊl/ cái bát
    box (n) /bɒks/ hộp, thùng
    boy (n) /bɔi/ con trai, thiếu niên
    boyfriend (n) /'bɔɪfrend/ bạn trai

    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X
    Y
    Z
    11

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    brain (n) /breɪn/ não; đầu óc, trí não, trí tuệ

    B

    bread (n) /bred/ bánh mỳ

    C
    D

    break (v) (n) /breɪk/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ

    E

    broken (adj) /'brəʊkən/ bị gãy, bị vỡ

    F

    breakfast (n) /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng

    G

    breathe (v) /bri:ð/ hít, thở

    H
    I

    brick (n) /brik/ gạch

    J

    bridge (n) /brɪdʒ/ cái cầu

    K

    brief (adj) /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt

    L
    M

    bright (adj) /braɪt/ sáng, sáng chói

    N

    bring (v) /brɪŋ/ mang, cầm , xách lại

    O

    brother (n) /'brʌðə(r)/ anh, em trai

    P
    Q

    bubble (n) /'bʌbl/ bong bóng, bọt

    R

    build (v) /bɪld/ xây dựng

    S

    burn (v) /bɜːn/ đốt, đốt cháy, thiêu

    T

    bus (n) /bʌs/ xe buýt

    U
    V
    W

    business (n) /'bɪznəs/ việc buôn bán, thương mại, kinh
    doanh

    X

    busy (adj) /'bɪzi/ bận, bận rộn

    Y

    but (conj) /bʌt/ nhưng

    Z
    12

    butter (n) /'bʌtə(r)/ bơ

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    button (n) /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
    buy (v) /baɪ/ mua
    by (prep) /baɪ/ bởi, bằng
    bye (exclam) /baɪ/ tạm biệt

    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    I

    Vui học tiếng Anh
    Các thành ngữ tiếng Anh thông dụng
    Trèo cao ngã đau.

    The greater you climb, the greater
    you fall.
    Dục tốc bất đạt.
    Haste makes waste.
    Tham thì thâm.
    Grasp all, lose all.
    Có mới, nới cũ.
    New one in, old one out.
    While there's life, there's hope.
    Còn nước, còn tát.
    Thùng rỗng kêu to.
    The empty vessel makes greatest
    sound.
    Càng đông càng vui.
    The more, the merrier.
    Có còn hơn không.
    Something better than nothing.
    Cẩn tắc vô ưu.
    Good watch prevents misfortune.
    Hữu xạ tự nhiên hương. Good wine needs no bush.

    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X
    Y
    Z
    13

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P

    C
    cabinet (n) /'kæbɪnət/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
    cake (n) /keik/ bánh ngọt
    call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
    calm (adj) (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, bình tĩnh, làm dịu đi;
    sự yên lặng, sự êm ả
    calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
    camera (n) /kæmərə/ máy ảnh
    camping (n) /kæmpiη/ sự cắm
    trại
    campaign (n) /kæm'peɪn/ chiến
    dịch, cuộc vận động
    can (modal v) /kæn/ có thể

    Q

    could (modal v) /kʊd/ có thể

    R

    cancel (v) /'kænsl/ hủy bỏ, xóa bỏ

    S

    cancer (n) /'kænsə(r)/ bệnh ung thư

    T
    U
    V

    candidate (n) /'kændidət/ người ứng cử, thí sinh,
    người dự thi

    W

    candy (n) /'kændi/ kẹo

    X

    cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải

    Y
    Z
    14

    capable (adj) /'keɪpəbl/ có tài, có năng lực; có khả
    năng, dám

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    capacity (n) /kə'pæsəti/ năng lực, khả năng tiếp thu,
    năng suất

    A

    capital (n) (adj) /'kæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu,
    chính yếu, cơ bản

    C

    car (n) /kɑ:(r)/ xe hơi

    B
    D
    E
    F

    card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp

    G

    care (n) (v) /keə(r)/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc

    H

    career (n) /kə'riə(r)/ nghề nghiệp, sự nghiệp
    careful (adj) /'keəfl/ cẩn thận, thận trọng, chu đáo

    I
    J
    K

    careless (adj) /'keələs/ sơ suất, cầu thả

    L

    carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)

    M

    carrot (n) /'kærət/ củ cà rốt
    carry (v) /'kæri/ mang, vác, khuân, chở

    N
    O
    P

    cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt

    Q

    cat (n) /kæt/ con mèo

    R

    catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm
    lấy, chộp lấy

    S
    T
    U

    ceiling (n) /ˈsiːlɪŋ/ trần nhà

    V

    celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm

    W

    celebration (n) /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
    cell (n) /sel/ ô, ngăn, pin, tế bào

    X
    Y
    Z

    cent (n) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)
    15

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    centimetre (n) /'sentɪmiːtə(r)/ xen-ti-met

    B

    central (adj) /'sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương

    C
    D

    centre (n) /'sentə(r)/ điểm giữa, trung tâm, trung ương

    E

    century (n) /'sentʃəri/ thế kỷ

    F

    certainly (adv) /'sɜːtnli/ chắc chắn, nhất định

    G

    certificate (n) /sə'tifikət/ giấy chứng nhận, bằng,
    chứng chỉ, văn bằng

    H
    I
    J

    chair (n) /tʃeə(r)/ ghế

    K

    chance (n) /tʃæns , tʃɑ:ns/ cơ hội

    L

    change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay
    đổi, sự thay đổi, sự biến đổi

    M
    N
    O
    P

    character (n) /'kærəktə(r)/ tính
    cách, đặc tính, nhân vật

    R

    chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm,
    chuyện gẫu

    S

    cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ

    T

    check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra

    Q

    U
    V

    cheek (n) /'tʃi:k/ má

    W

    cheerful (adj) /'tʃiəfl/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi

    X

    cheese (n) /tʃi:z/ pho mát

    Y
    Z
    16

    chemical (adj) (n) /'kemɪkl/ thuộc hóa học; chất hóa
    học, hóa chất

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    chemist (n) /'kemist/ nhà hóa học
    cheque (n) /t∫ek/ séc
    chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ
    chicken (n) /'tʃɪkin/ gà, thịt gà

    A
    B
    C
    D
    E

    child (n) /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ

    F

    chocolate (n) /'tʃɒklət/ sô cô la

    G

    choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn

    H
    I

    choose (v) /tʃu:z/ chọn, lựa chọn

    J

    chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ

    K

    church (n) /tʃɜːtʃ/ nhà thờ

    L
    M

    cigarette (n) /,sigə'ret/ điếu thuốc lá

    N

    cinema (n) /'sɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng

    O

    circle (n) /'sɜːkl/ đường tròn, hình tròn
    circumstance (n) /'sɜ:kəmstəns/ hoàn cảnh, trường
    hợp, tình huống

    P
    Q
    R
    S

    city (n) /'siti/ thành phố

    T

    claim (v) /kleim/ đòi hỏi

    U

    class (n) /klɑ:s/ lớp học

    V
    W

    classic (adj) (n) /'klæsik/ cổ điển, kinh điển

    X

    classroom (n) /'klα:sru:m lớp học, phòng học

    Y

    clean (adj) (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;

    Z
    17

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    clever (adj) /'klevə(r)/ lanh lợi, thông minh

    B

    client (n) /'klaiənt/ khách hàng

    C
    D

    climate (n) /'klaimət/ khí hậu, thời tiết

    E

    climb (v) /klaim/ leo, trèo

    F

    clock (n) /klɒk/ đồng hồ

    G

    close (v) / kləʊz/ đóng, khép,
    kết thúc, chấm dứt

    H
    I
    J

    clothes (n) /kləʊðz/ quần áo

    K

    cloud (n) /klaʊd/ mây, đám mây

    L

    club (n) /'klʌb/ câu lạc bộ

    M
    N

    coat (n) /kəʊt/ áo choàng

    O

    code (n) /kəʊd/ mật mã, luật, điều lệ

    P

    coffee (n) /'kɒfi/ cà phê

    Q

    coin (n) /kɔin/ tiền kim loại

    R
    S

    cold (adj) (n) /kəʊld/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt

    T

    colleague (n) /'kɒli:g/ bạn đồng nghiệp

    U

    collect (v) /kə'lekt/ sưu tập, tập trung lại

    V
    W

    college (n) /'kɒlidʒ/ trường cao đẳng, trường đại học

    X

    colour (n) (v) /'kʌlə(r)/ màu sắc; tô màu

    Y

    column (n) /'kɒləm/ cột

    Z
    18

    combination (n) /,kɒmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    combine (v) /kəm'bain/ kết hợp, phối hợp
    come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
    comfortable (adj) /'kʌmftəbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
    command (v) /kə'mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy

    A
    B
    C
    D
    E

    commercial (adj) /kə'mɜ:ʃl/ buôn bán, thương mại

    F

    common (adj) /'kɒmən/ công, công cộng, thông
    thường, phổ biến

    G
    H

    communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt;
    giao thiệp

    J

    I
    K

    communication (n) /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp

    L

    company (n) /'kʌmpəni/ công ty

    M

    compare (v) /kəm'peə(r)/ so sánh, đối chiếu
    comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh

    N
    O
    P

    compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

    Q

    complain (v) /kəm'plein/ phàn nàn, kêu ca

    R
    S

    completely (adv) /kəm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn

    T

    computer (n) /kəm'pju:tə(r)/ máy tính

    U

    concentrate (v) /'kɒnsntreit/ tập trung
    concert (n) /'kɒnsət/ buổi hòa nhạc
    conclude (v) /kən'klu:d/ kết luận, kết thúc, chấm dứt
    (công việc)

    V
    W
    X
    Y
    Z

    condition (n) /kən'di∫n/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
    19

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    confident (adj) /'kɒnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin

    B

    confuse (v) /kənˈfjuːz/ làm lộn xộn, xáo trộn

    C
    D
    E

    congratulation (n) /kən,grætʃu'lei∫n/ sự chúc mừng,
    khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi

    F

    connect (v) /kə'nekt/ kết nối, nối

    G

    connection (n) /kə'nekʃn,/ sự kết nối, sự giao kết

    H

    consider (v) /kən'sidə(r)/ cân nhắc, xem xét

    I
    J

    consumer (n) /kən'sju:mə(r)/ người tiêu dùng

    L

    contact (n) (v) /'kɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp
    xúc, liên lạc

    M

    contain (v) /kən'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm

    K

    N
    O

    contest (n) /'kɒntest/ cuộc thi, trận đấu

    P

    context (n) /'kɒntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi

    Q

    continue (v) /kən'tinju:/ tiếp tục, làm tiếp

    R

    continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp

    S
    T

    contribute (v) /kən'tribju:t/ đóng góp, góp phần

    U

    contribution (n) /,kɒntri'bju:ʃn/ sự đóng góp, sự góp phần

    V

    control (v) /kən'trəʊl/ điều khiển

    W
    X
    Y
    Z

    convenient (adj) /kən'vi:niənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
    conversation (n) /,kɒnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc
    trò chuyện
    convert (v) /kən'vɜ:t/ đổi, biến đổi

    20

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    cook (v) /kʊk/ nấu ăn
    cool (adj) /ku:l/ mát mẻ
    copy (n) (v) /'kɒpi/ bản sao, sao chép, bắt chước
    corner (n) /'kɔ:nə(r)/ góc (tường, nhà, phố...)

    A
    B
    C
    D
    E

    correct (adj) (v) /kə'rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa

    F

    cost (n) (v) /kɒst/ giá, chi phí; trị giá, phải trả

    G

    cough (v) (n) /kɒf/ ho, sự ho, tiếng ho

    H
    I

    could /kʊd/ có thể, có khả năng

    J

    country (n) /'kʌntri/ nước, quốc gia, đất nước

    K

    countryside (n) /'kʌntri'saɪd/ miền quê, vùng nông thôn

    L
    M

    courage (n) /'kʌridʒ/ sự can đảm, sự dũng cảm

    N

    cousin (n) /'kʌzn/ anh em họ

    O

    cow (n) /kaʊ/ con bò cái
    crazy (adj) /'kreizi/ điên, mất trí
    cream

    (n) /kri:m/ kem

    create (v) /kri'eit/ sáng tạo, tạo nên
    crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm

    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V

    crisis (n) /'kraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

    W

    criticize (v) /'krɪtɪsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích

    X

    crop (n) /krɒp/ vụ mùa
    crowd (n) /kraʊd/ đám đông

    Y
    Z
    21

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    crowded (adj) /kraʊdɪd/ đông đúc

    B

    crown (n) /kraʊn/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh
    cao nhất

    C
    D
    E

    cruel (adj) /'kru:əl/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn

    G

    cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự
    kêu la

    H

    cultural (adj) /'kʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa

    I

    culture (n) /'kʌltʃə(r)/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục

    F

    J
    K

    cup (n) /kʌp/ tách, chén

    M

    cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại
    tủ có ngăn

    N

    cure (v) /kjʊə(r)/ chữa trị, điều trị

    L

    O
    P
    Q

    curious (adj) /'kjʊəriəs/ ham
    muốn, tò mò, lạ lùng

    R

    current (adj) /'kʌrənt/ hiện hành, hiện nay

    S

    currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay

    T

    curtain (n) /'kɜ:tn/ màn (cửa, rạp hát)

    U
    V

    custom (n) /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán

    W

    customer (n) /'kʌstəmə/ khách hàng

    X

    cut (v) /kʌt/ cắt, chặt

    Y
    Z
    22

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    A
    B

    Vui học tiếng Anh
    Những câu giao tiếp tiếng Anh đơn giản

    C
    D
    E

    So?: Vậy thì sao?

    F

    So so: Thường thôi

    G

    So what?: Vậy thì sao?

    H

    Stay in touch: Giữ liên lạc
    Step by step: Từng bước một
    See ?: Thấy chưa?
    Sooner or later: Sớm hay muộn
    Shut up!: Im Ngay!

    I
    J
    K
    L

    No choice: Hết cách

    M

    No hard feeling: Không giận chứ

    N

    Not a chance: Chẳng bao giờ

    O

    Now or never: Ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
    No way out/dead end: Không lối thoát, cùng đường
    No more: Không hơn
    No more, no less: Không hơn, không kém
    No kidding?: Không nói chơi chứ?

    P
    Q
    R
    S

    Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ

    T

    None of your business: Không phải chuyện của anh

    U

    No way: Còn lâu
    No problem: Không vấn đề
    No offense: Không phản đối

    V
    W
    X
    Y
    Z
    23

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N

    D
    dad (n) /dæd/ bố, cha
    daily (adj) /'deili/ hàng ngày
    damage (n) (v) /'dæmidʒ/ mối hại, điều hại, sự thiệt
    hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
    dance (n) (v) /dɑ:ns/ sự nhảy
    múa, sự khiêu vũ; nhảy múa,
    khiêu vũ
    dancer (n) /'dɑ:nsə(r)/ diễn viên
    múa, người nhảy múa
    danger (n) /'deindʒə(r)/ sự nguy
    hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa

    O

    dangerous (adj) /'deindʒərəs/ nguy hiểm

    P

    dare (v) /deə(r)/ dám, dám đương đầu với; thách

    Q

    dark (adj) (n) /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội

    R
    S

    date (n) (v) /deit/ ngày; hẹn hò

    T

    daughter (n) /'dɔ:tə(r)/ con gái

    U

    day (n) /dei/ ngày, ban ngày

    V
    W

    dead (adj) /ded/ chết

    X

    deaf (adj) /def/ điếc, làm thinh, làm ngơ

    Y

    deal (v) (n) /di:l/ phân phát, phân phối; sự giao dịch,
    thỏa thuận mua bán

    Z
    24

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    dear (adj) /diə(r)/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa,
    thưa

    A

    death (n) /deθ/ sự chết, cái chết

    C

    debt (n) /det/ nợ
    decade (n) /'dekeid/ thập kỷ
    decay (n) (v) /di'kei/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình
    trạng đổ nát
    December (n) /di'sembə/ tháng mười hai, tháng Chạp
    decide (v) /di'said/ quyết định, giải quyết, phân xử

    B
    D
    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K

    decision (n) /di'siʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự
    phân xử

    M

    declare (v) /di'kleə(r)/ tuyên bố, công bố

    N

    decorate (v) /'dekəreit/ trang hoàng, trang trí
    decoration (n) /,dekə'reiʃən/ sự trang hoàng, đồ trang
    hoàng, trang trí
    decrease (v) (n) /di'kri:s/ giảm bớt, làm suy giảm, sự
    giảm đi, sự giảm sút
    deep (adj) (adv) /di:p/ sâu, khó lường, bí ẩn
    defend (v) /di'fend/ che chở, bảo vệ, biện hộ
    define (v) /di'fain/ định nghĩa

    L

    O
    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X

    definite (adj) /de'finət/ xác định, định rõ, rõ ràng

    Y

    definitely (adv) /'definətli/ rạch ròi, dứt khoát

    Z
    25

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    definition (n) /defi'ni∫n/ sự định nghĩa, lời định nghĩa

    B

    degree (n) /dɪ'gri:/ mức độ, trình độ; bằng cấp; độ

    C
    D
    E

    delay (n) (v) /dɪ'leɪ/ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản
    trở; làm chậm trễ, hoãn lại, cản trở

    G

    deliberate (adj) /di'libərət/ thận trọng, có tính toán,
    chủ tâm, cố ý, có suy nghĩ cân nhắc

    H

    delicate (adj) /'delikət/ thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử

    I

    delighted (adj) /di'laitid/ vui mừng, hài lòng

    F

    J
    K
    L

    delivery (n) /di'livəri/ sự phân phát, sự phân phối, sự
    giao hàng

    N

    demand (n) (v) /dɪ'mɑːnd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi
    hỏi, yêu cầu

    O

    demonstrate (v) /'demənstreɪt/ chứng minh, giải thích

    P

    dentist (n) /'dentist/ nha sĩ

    M

    Q
    R
    S

    deny (v) /di'nai/ từ chối, phản
    đối, phủ nhận

    V

    department (n) /di'pɑ:tmənt/
    cục, sở, ban, khoa; gian hàng,
    khu bày hàng

    W

    departure (n) /di'pɑ:tʃə(r)/ sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành

    T
    U

    X
    Y
    Z
    26

    depend (v) /dɪ'pend/ phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào
    deposit (n) (v) /dɪ'pɒzɪt/ vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc;
    gửi, đặt cọc

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    depressed (adj) /di'prest/ chán nản, thất vọng, phiền
    muộn; suy yếu, đình trệ

    A

    depth (n) /depθ/ chiều sâu, độ dày

    C

    describe (v) /dɪ'skraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả
    description (n) /dɪ'skrɪpʃn/ sự mô tả, sự tả, sự miêu tả

    B
    D
    E
    F

    desert (n) /'dezət/ sa mạc

    G

    design (n) (v) /di'zain/ sự thiết kế

    H
    I

    desire (n) (v) /di'zaiə(r)/ ước muốn; thèm muốn, ao ước

    J

    desk (n) /desk/ bàn học sinh, bàn làm việc, bàn viết

    K

    despite (prep) /di'spait/ dù, mặc dù, bất chấp
    destroy (v) /dis'trɔi/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt,
    triệt phá

    L
    M
    N
    O

    destruction (n) /di'strʌk∫n/ sự phá hoại, sự phá hủy,
    sự tiêu diệt

    Q

    detail (n) /'di:teɪl/ chi tiết

    R

    determination (n) /di,tɜːmi'neiʃn/ sự xác định, sự
    định rõ; sự quyết định

    S

    determine (v) /di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định

    P

    T
    U
    V

    develop (v) /di'veləp/ phát triển, mở rộng

    W

    development (n) /di'veləpmənt/ sự phát triển, sự trình
    bày, sự bày tỏ

    X

    device (n) /di'vais/ thiết bị, dụng cụ

    Z

    Y

    27

    2.500 từ vựng tiếng Anh căn bản
    A

    devote (v) /di'vəʊt/ hiến dâng, dành hết cho

    B

    diagram (n) /'daɪəgræm/ biểu đồ

    C
    D

    diamond (n) /'daiəmənd/ kim cương

    F

    diary (n) /'daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi
    nhớ

    G

    dictionary (n) /'dikʃənri/ từ điển

    H

    die (v) /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh

    E

    I
    J

    diet (n) /'daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng

    K

    difference (n) /'dɪfrəns/ sự khác nhau

    L

    different (adj) /'difrənt/ khác, khác biệt, khác nhau

    M
    N
    O
    P
    Q
    R
    S

    differently (adv) /'difrəntli/ khác, khác biệt, khác nhau
    difficult (adj) /'difikəlt/ khó, khó khăn
    difficulty (n) /'difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn,
    điều cản trở
    dig (v) /dɪg/ đào bới, xới

    T

    dinner (n) /'dinə(r)/ bữa cơm (chiều)

    U

    direct (adj) (v) /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng

    V

    directly (adv) /dɪˈrektli, dai'rektli/ trực tiếp, thẳng

    W
    X
    Y
    Z

    direction (n) /di'rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy
    director (n) /di'rektə(r)/ giám đốc, người điều khiển,
    người chỉ huy
    dirty (adj) /'dɜ:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn

    28

    MCBooks
    肺結核患
    Chuyên sách ngoại ngữ
    disabled (adj) /dis'eibld/ bất lực, không có khả năng

    A

    disadvantage (n) /dɪsəd'vɑːntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt
    hại, mối tổn thất

    C

    disagree (v) /,disə'gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác,
    không giống; không hợp

    B
    D
    E
    F

    disappear (v) /disə'piə(r)/ biến mất, biến đi

    G

    disappointed (adj) /,disə'pɔintid/ thất vọng

    H

    disapproval (n) /,disə'pru:vl/ sự phản đối, sự không
    tán thành

    J

    disapprove (of) (v) /,disə'pru:v/ không tán thành, phản
    đối, chê
    disaster (n) /di'zɑ:stə(r)/ tai họa, thảm họa
    disc (also disk) (n) /disk/ đĩa
    discount (n) /'diskaʊnt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền
    bớt, tiền chiết khấu
    discovery
    phát hiện ra

    K
    L
    M
    N
    O

    discipline (n) /'disəplin/ kỷ luật

    (n) /dis'kʌvəri/

    I

    sự khám phá, sự tìm ra, sự

    discuss (v) /dis
     
    Gửi ý kiến